 | | Thế giới chuyển động qua ống kính máy ảnh. |
 | | Màn chuyển focus đầy nghệ thuật như trong phim. |
 | | Những chuyển động của gió, sóng nước đều rất sinh động. |
 | | Vũ điệu ngộ. |
 | | Sự tồn tại song song, có vẻ biệt lập giữa các vật thể động, tĩnh lại tạo nên vẻ hài hòa, sống động cho bức ảnh. |
 | | Bức ảnh tĩnh nhưng chỉ cần thêm một đôi chuyển động là đã cho ra những khung cảnh ấn tượng. |
 | | Một cảnh trong phim được "chế" thành cinemagraph. |
 | | Những tấm cinemegraph thường tận dụng chuyển động không ngừng của không khí, nước... Để tạo nên vòng thời gian bất tận. |
 | | Giống như khung cảnh tuyết rơi. |
 | | Hay cảnh thác nước cuồn cuộn sóng. |
 | | Tà áo phân phất khiến bức ảnh có chiều sâu hơn. |
 | | Đây đều là những tác phẩm nghệ thuật ấn tượng. |
T.A (tổng hợp) 
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét